illegibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khó đọc, tính khó đọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic or quality of being illegible; the quality of being difficult or impossible to read.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illegibilityDạng gốc (base form)
- illegibilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ! !” ( , writing-master , , , ).
- .