| storm-cloudedtính từ | tính từ | Đầy mây giông |
| clouded yellowdanh từ | danh từ | Loài bướm màu vàng sáng, Colias croceus, thuộc họ Pieridae |
| pale clouded yellowdanh từ | danh từ | Loài bướm nhỏ (Colias hyale) thuộc họ Pieridae được tìm thấy ở hầu hết châu Âu và phần lớn châu Á |
| mountain clouded yellowdanh từ | danh từ | Colias phicomone, một loài bướm Pierid được tìm thấy ở nhiều dãy núi khác nhau |
| clouded leoparddanh từ | danh từ | Báo gấm |
| Sunda clouded leoparddanh từ | danh từ | Loài mèo hoang cỡ trung bình, có nguồn gốc từ Borneo và Sumatra, Neofelis diardi |
| Berger's clouded yellowdanh từ | danh từ | Colias alfacariensis, một loài bướm |
| Bornean clouded leoparddanh từ | danh từ | Phân loài báo mây Sunda, được tìm thấy ở Borneo và Sumatra, Neofelis diardi borneensis |