Dịch

clouded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mây, đầy mâytính từFilled with clouds; cloudy.
  2. Mơ hồ, mờ mịttính từUnclear; surrounded in mystery.
  3. Mờ đục, kém sángtính từDim or blurry.
  4. Có đốm, vằntính từVariegated with spots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloudedDạng gốc (base form)
  2. more cloudedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cloudedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

storm-cloudedtính từĐầy mây giông
clouded yellowdanh từLoài bướm màu vàng sáng, Colias croceus, thuộc họ Pieridae
pale clouded yellowdanh từLoài bướm nhỏ (Colias hyale) thuộc họ Pieridae được tìm thấy ở hầu hết châu Âu và phần lớn châu Á
mountain clouded yellowdanh từColias phicomone, một loài bướm Pierid được tìm thấy ở nhiều dãy núi khác nhau
clouded leoparddanh từBáo gấm
Sunda clouded leoparddanh từLoài mèo hoang cỡ trung bình, có nguồn gốc từ Borneo và Sumatra, Neofelis diardi
Berger's clouded yellowdanh từColias alfacariensis, một loài bướm
Bornean clouded leoparddanh từPhân loài báo mây Sunda, được tìm thấy ở Borneo và Sumatra, Neofelis diardi borneensis

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có mây
Mơ hồ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ? / Ồ, Mimi, em có thể nói với anh là có vấn đề gì không? / Anh thấy điều đó bao trùm sự mơ hồ xung quanh em
  • đôi mắt mờ đục của người đàn ông bệnh tật
  • một cây gậy có đốm

AI