Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be unclear about something
Nghĩa chính
1
Không rõ về điều gì
Ví dụ
He
is
unclear
about
the
new
rules
.
Anh ấy không rõ về các quy định mới.
Xuất hiện ở từ khác
unclear
kết hợp
không rõ về điều gì
AI
1
Không rõ về điều gì
1
Không rõ về điều gì
1
Không rõ về điều gì