Dịch

vagus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người vô gia cư hoặc người lang thangdanh từA homeless person or vagrant.
  2. Dạng tỉnh lược của vagus nervedanh từEllipsis of vagus nerve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vagusDạng gốc (base form)
  2. vagi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

vagus nervedanh từThần kinh lang thang
nervus vagusdanh từĐồng nghĩa với vagus nerve

Họ từ (word family)

cùng gốc vagus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvagus“wandering, rambling, strolling”

AI