Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vagal
tính từ
(adjective)
/ˈ
v
eɪ
ɡ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Mê tẩu, thần kinh mê tẩu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to the vagus nerve.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vagal
vag
us
Người vô gia cư hoặc người lang thang
danh từ
vagal
ly
Đối với dây thần kinh phế vị
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
vagus
+
-al
AI
1
Mê tẩu
1
Mê tẩu
1
Mê tẩu