Nghĩa chính
- Sự mơ hồdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being ambiguous; the state of leaving room for more than one interpretation.
- Từ ngữ mơ hồ, điểm khó hiểudanh từđếm được (countable)An instance of this state: words or statements that are open to more than one interpretation, explanation or meaning, especially if that meaning cannot be determined from the context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambiguityDạng gốc (base form)
- ambiguitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid ambiguity | Tránh sự mơ hồ | |
| moral ambiguity | Sự nhập nhằng về đạo đức | |
| resolve ambiguity | Giải quyết sự nhập nhằng | |
| ambiguity aversiondanh từ | danh từ | Ưu tiên những rủi ro đã biết hơn những rủi ro chưa biết: nghĩa là ưu tiên một lựa chọn trong đó phân phối xác suất của các kết quả được biết đến so với một lựa chọn không biết xác suất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bài phát biểu của ông ấy mơ hồ đến mức cả người ủng hộ lẫn đối thủ đều không thể chắc chắn về lập trường thực sự của ông.
- , , […]Nếu hai người trùng tên và dễ gây nhầm lẫn, sự nhập nhằng sẽ được tránh bằng cách thêm tên của người cha vào.
- .Cuộc sống đầy rẫy sự mơ hồ.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ambiguityNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- meaningtrái nghĩanghĩa không rõ ràng, mơ hồ