Dịch

unfathomable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sâu thăm thẳm, không đo đượctính từEspecially of depth: physically incapable of being measured; immeasurable.
  2. Bí hiểmtính từImpossible to grasp the extent of, or to fully know or understand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfathomableDạng gốc (base form)
  2. more unfathomableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unfathomableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

un-fathom“to measure the depth of (water); (figurative) to deeply understand (someone or something)”-able

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , / .Giờ đây, nơi cuộc chiến dữ dội nhất giữa các làn sóng đã êm đềm, trên dòng nước sâu thăm thẳm, chiếc thuyền chậm rãi lướt đi.
  • , , , .Âm nhạc của họ được dùng để ca ngợi những chiến tích tội lỗi của chính họ, và lời bàn luận của họ để thăm dò những chiều sâu bí hiểm của số phận, tự do ý chí và sự biết trước.
  • “.”Amodio mô tả lượng thông tin có sẵn trên trang web là “không thể tưởng tượng nổi”.

AI