inconceivable
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể tưởng tượng được, khó tintính từUnable to be conceived or imagined; unbelievable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inconceivableDạng gốc (base form)
- more inconceivableSo sánh hơn (comparative)
- most inconceivableSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự cứu rỗi khỏi nỗi thống khổ này là điều không thể tưởng tượng nổi.
- .Thật khó có thể tưởng tượng anh ta lại đắc cử tổng thống.
- .Thật không thể tưởng tượng nổi là anh ta có thể thắng.