Dịch

inconceivable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể tưởng tượng được, khó tintính từUnable to be conceived or imagined; unbelievable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Sự cứu rỗi khỏi nỗi thống khổ này là điều không thể tưởng tượng nổi.
  • .Thật khó có thể tưởng tượng anh ta lại đắc cử tổng thống.
  • .Thật không thể tưởng tượng nổi là anh ta có thể thắng.

AI