Dịch

unimaginable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thườngtính từUnable to be imagined; inconceivable or mind-boggling; beyond belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unimaginableDạng gốc (base form)
  2. more unimaginableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unimaginableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unimaginable damageThiệt hại khôn lường
unimaginable scaleQuy mô không tưởng
unimaginable sufferingĐau khổ khôn lường
unimaginable wealthTài sản khổng lồ

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nhưng ở cấp độ vi mô, nó bao gồm một số lượng nguyên tử không thể tưởng tượng nổi được liên kết bởi các liên kết hóa học có tính đàn hồi, tất cả đều chuyển động lắc lư với tốc độ mà ngay cả siêu máy tính nhanh nhất của chúng ta cũng phải ghen tị.
  • .Họ đã hoàn thành một công việc không tưởng.
  • .Họ gánh chịu những tổn thất không thể tưởng tượng được.

AI