Nghĩa chính
- Có thể tưởng tượng ratính từAble to be imagined; conceivable.
- Khả dĩ, có thể nghĩ tớitính từWithin the realm of consideration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imaginableDạng gốc (base form)
- more imaginableSo sánh hơn (comparative)
- most imaginableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| best imaginable | Tốt nhất có thể có | |
| every imaginable | Mọi thứ có thể nghĩ ra | |
| kind imaginable | Loại có thể nghĩ ra | |
| way imaginable | Cách có thể nghĩ tới | |
| worst imaginable | Tồi tệ nhất trần đời |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1980, , .Đến đầu những năm 1980, Gucci đã nhượng quyền thương hiệu quá đà, logo của hãng xuất hiện trên mọi sản phẩm có thể tưởng tượng ra, từ khăn trùm đầu, móc khóa cho đến bật lửa.
- .Đây là vở kịch tuyệt vời nhất có thể hình dung.
- .Tôi đã thử mọi cách có thể nghĩ ra.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa