Dịch

imaginable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể tưởng tượng ratính từAble to be imagined; conceivable.
  2. Khả dĩ, có thể nghĩ tớitính từWithin the realm of consideration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imaginableDạng gốc (base form)
  2. more imaginableSo sánh hơn (comparative)
  3. most imaginableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

best imaginableTốt nhất có thể có
every imaginableMọi thứ có thể nghĩ ra
kind imaginableLoại có thể nghĩ ra
way imaginableCách có thể nghĩ tới
worst imaginableTồi tệ nhất trần đời

Ví dụ

  • 1980, , .Đến đầu những năm 1980, Gucci đã nhượng quyền thương hiệu quá đà, logo của hãng xuất hiện trên mọi sản phẩm có thể tưởng tượng ra, từ khăn trùm đầu, móc khóa cho đến bật lửa.
  • .Đây là vở kịch tuyệt vời nhất có thể hình dung.
  • .Tôi đã thử mọi cách có thể nghĩ ra.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

imagine-able

  1. từ tiếng Anh trung đạiymaginable
  2. từ tiếng Latinhimāginābilis

AI