Dịch

imaginable

B2tính từ (adjective)
/imaxiˈnable/

Nghĩa chính

  1. Có thể tưởng tượng được, có thể hình dung đượctính từimaginable, cogitable, conceivable, thinkable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imaginableDạng gốc (base form)
  2. imaginablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Giết người khi họ đang cầu nguyện là điều đê hèn nhất có thể tưởng tượng được.

AI