imaginable
B2tính từ (adjective)
/imaxiˈnable/
Nghĩa chính
- Có thể tưởng tượng được, có thể hình dung đượctính từimaginable, cogitable, conceivable, thinkable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imaginableDạng gốc (base form)
- imaginablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Giết người khi họ đang cầu nguyện là điều đê hèn nhất có thể tưởng tượng được.