Dịch

measurable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể đo đượctính từAble to be measured.
  2. Đáng kể, rõ rệttính từOf significant importance.
  3. Đại lượng đo được, chỉ số đo lườngdanh từThat which can be measured; a metric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. measurableDạng gốc (base form)
  2. measurablesSố nhiều (plural)
  3. more measurableSo sánh hơn (comparative)
  4. most measurableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

measurable differenceSự khác biệt rõ rệt
measurable goalMục tiêu có thể đo lường
measurable impactTác động rõ rệt
measurable improvementSự cải thiện đáng kể
measurable progressTiến bộ rõ rệt
measurable resultKết quả rõ rệt
measurable setdanh từTập con của một không gian đo được cho trước và là thành viên của đại số σ của không gian đó
measurable spacedanh từTập hợp có đại số σ được xác định trên đó

Ví dụ

  • " . , — 25% ."Có những nghiên cứu minh họa cách lòng tốt lan tỏa qua các mạng xã hội theo những phương thức có thể đo lường được. Khi chúng ta đối xử tốt với ai đó, họ không chỉ cảm thấy tốt hơn mà còn có khả năng giúp đỡ người khác cao hơn 25%.
  • , .Đặt ra các mục tiêu thực tế và có thể đo lường được là điều rất quan trọng để học ngôn ngữ thành công.
  • .Kết quả phải đo lường được và quy trình phải có khả năng lặp lại.

AI