medible
B2tính từ (adjective)
/meˈdible/
Nghĩa chính
- Đo được, có thể đo lườngtính từmeasurable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medibleDạng gốc (base form)
- mediblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Quyết định phân loại một tình trạng là bệnh tâm thần do con người đưa ra và hiếm khi dựa trên các tiêu chí có thể đo lường một cách khách quan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh