Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sải taydanh từA man's armspan, generally reckoned to be six feet (about 1.8 metres). Later used to measure the depth of water, but now generally replaced by the metre outside American usage.
- Sảidanh từAn internationally standardized version of this unit, the international fathom (= 1.8288 metres = 6 feet).
- Tầm nước, khoảng cách từ bờdanh từA measure of distance to shore: the nearest point to shore at which the water depth is the value quoted.
- Đo độ sâu, dò đáyđộng từngoại động từ (transitive)To measure the depth of (water); to take a sounding of; to sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fathom sb/sth (out)hiểu thấu ai/cái gìShe knew he was angry with her, for some reason she couldn't fathom.Cô ấy biết anh ấy đang giận mình, nhưng vì một lý do nào đó mà cô không thể hiểu nổi.
- fathom (out) what, where, etc…hiểu ra cái gì, ở đâu, v.v…He couldn't fathom out what the man could possibly mean.Anh ấy không thể hiểu nổi người đàn ông đó có ý gì.
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Độ sâu không xác định
- thường dùng số nhiều (usually plural)An unspecified depth.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fathomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifathome
- từ tiếng Anh cổfæþm
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*faþm“outstretched arms, embrace; fathom (unit of measurement)”
Ví dụ
- fiue , Corrall : pearles eies, , , & Năm sải sâu cha mày nằm đó, / Xương ông đã hóa san hô: / Đó là những hạt ngọc từng là mắt ông, / Không có gì ở ông phai mờ, / Mà trải qua sự biến đổi của biển / Thành thứ gì đó giàu có và kỳ lạ
- , .Ở độ sâu năm mươi sải, làn nước của Đại dương phương Nam có màu xanh đậm.
- can’t .Dù có chết tôi cũng không thể hiểu nổi điều này có nghĩa là gì.