fathomage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số tiền được trả cho người khai thác dựa trên số lượng vật liệu đã làm việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of money paid to a miner based on fathoms of material worked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fathomageDạng gốc (base form)
- fathomagesSố nhiều (plural)