Dịch

figure out

B1động từ (verb)
UK/ˌfɪɡə ˈawt/US/ˌfɪɡjɚ ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiểu ra, tìm ra, suy luậnđộng từTo come to understand; to discover or find a solution; to deduce.
  2. Tính toán, giải rađộng từTo calculate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figure outNguyên thể (infinitive)
  2. figures outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. figured outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. figuring outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

figure-outabletính từCó thể tìm hiểu được

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ấy nhớ số tiền Gordon đang giữ cho mình, và việc tìm ra câu trả lời thật dễ dàng.
  • $1,000.Chúng tôi đã tính ra rằng chuyến đi sẽ tốn 1.000 đô la.
  • , .Mỗi khi tôi gặp chuyện mà không tự giải quyết được, tôi đều nhờ đến Tom.

AI