Dịch

intriguing

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hấp dẫntính từCausing a desire to know more; mysterious.
  2. Hay toan tính, đầy mưu môtính từInvolving oneself in secret plots or schemes.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intrigueđộng từpresent participle and gerund of intrigue

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intriguingDạng gốc (base form)
  2. intriguingsSố nhiều (plural)
  3. more intriguingSo sánh hơn (comparative)
  4. most intriguingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Lăng nhăng
  1. Lăng nhăng, vụng trộmHaving clandestine or illicit intercourse.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , .Kết quả là khi tàu đang được chuyển hướng ở Bombay, các bộ giảm chấn bị kẹt cứng, tạo ra một tình huống vô cùng hấp dẫn đối với người đứng xem nhưng lại gây bực bội cho những hành khách quyền quý và ban quản lý đường sắt bất đắc dĩ.
  • , , , fatales […]Một cuốn sách không chỉ đơn thuần khắc họa những người phụ nữ quyền lực, đầy mưu mô của La Mã như những kẻ đầu độc, kẻ mưu sĩ và những người phụ nữ nguy hiểm tột cùng.
  • […] , , ; , , husband-hunting, , .Ít có phụ nữ đứng đắn nào ngày nay lại ngồi bên cửa sổ, nhìn ra phố công cộng, hoặc ngắm nhìn hành khách ở bất kỳ thị trấn hay thành phố lớn nào; và hiện tại không ai làm thế, trừ khi là người ngây thơ thiếu kinh nghiệm, kẻ săn chồng, lẳng lơ, hoặc ưa vụng trộm.

AI