Nghĩa chính
- Chưa giải thích, không rõ nguyên nhântính từkhông so sánh (not comparable)Not explained; of unknown cause or origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unexplained aerial phenomenondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với unidentified aerial phenomenon |
| sudden unexplained death syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sudden arrhythmic death syndrome |
| sudden unexplained nocturnal death syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng chủ yếu tấn công nam thanh niên khỏe mạnh ở Đông Nam Á, gây ra cái chết không rõ nguyên nhân khi đang ngủ |
Ví dụ
- ?Bạn có vết thâm tím hay chảy máu nào không rõ nguyên nhân không?
- .Những điều không rõ nguyên nhân đã xảy ra trong rừng gần đây.
- ?Tại sao bạn nghĩ mọi người lại bị mê hoặc bởi những sự kiện chưa rõ nguyên nhân đến vậy?
Họ từ (word family)
cùng gốc unexplainedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha