Dịch

unexplained

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa giải thích, không rõ nguyên nhântính từkhông so sánh (not comparable)Not explained; of unknown cause or origin.

Cụm từ (phrase)

unexplained aerial phenomenondanh từĐồng nghĩa với unidentified aerial phenomenon
sudden unexplained death syndromedanh từĐồng nghĩa với sudden arrhythmic death syndrome
sudden unexplained nocturnal death syndromedanh từTình trạng chủ yếu tấn công nam thanh niên khỏe mạnh ở Đông Nam Á, gây ra cái chết không rõ nguyên nhân khi đang ngủ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có vết thâm tím hay chảy máu nào không rõ nguyên nhân không?
  • .Những điều không rõ nguyên nhân đã xảy ra trong rừng gần đây.
  • ?Tại sao bạn nghĩ mọi người lại bị mê hoặc bởi những sự kiện chưa rõ nguyên nhân đến vậy?

AI