Dịch

insolvable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể giải quyết được; không hòa tantính từImpossible to solve; insoluble.
  2. Không có khả năng được trả tiền hoặc giải ngũtính từIncapable of being paid or discharged.
  3. Không có khả năng bị lỏng lẻo hoặc tháo gỡ; không thể tách rờitính từNot capable of being loosed or disentangled; inextricable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insolvableDạng gốc (base form)
  2. more insolvableSo sánh hơn (comparative)
  3. most insolvableSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc insolvable

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI