Dịch

solvable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có thể giải đượctính từCapable of being solved.
  2. Có chuỗi dẫn xuất tận cùngtính từHaving terminating derived series; see Solvable group on Wikipedia.Wikipedia
  3. Có nhóm Galois giải đượctính từHaving a Galois group which is solvable.
  4. Có thể giải mã; có thể liệt kêtính từSuch that the set of inputs for which the answer is yes is recursively enumerable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể hòa tan
Khác
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

solvable groupdanh từNhóm G là một phần của chuỗi hữu hạn Gᵢ (0 ≤ i ≤ n) gồm các nhóm con, trong đó G₀ là nhóm con tầm thường và Gₙ = G, sao cho mỗi nhóm con trung gian Gᵢ là nhóm con bình thường của nhóm tiếp theo trong chuỗi (tức là Gᵢ ◁ Gᵢ₊₁) và mỗi thương Gᵢ₊₁/Gᵢ là một tuần hoàn nhóm

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Có chuỗi dẫn xuất tận cùng
  1. Having terminating derived series (this is a distinct notion from the derived series of a group); see Solvable Lie algebra on Wikipedia.Wikipedia

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một vấn đề có thể giải được
  • .Bất an lương thực là một vấn đề có thể giải được.
  • , , .Beasley nói rằng vấn đề đói nghèo trên thế giới có thể giải quyết, nhưng không thể đạt được nếu không chấm dứt chiến tranh và xung đột, những thứ chiếm phần rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu vốn có thể dùng cho phát triển.

AI