soluble
B2tính từ (adjective)
/soˈluble/nguồn
Nghĩa chính
- Tan được, hòa tantính từsoluble
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solubleDạng gốc (base form)
- solublesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc solubleVí dụ
- .Đường tan trong nước.
- , .Những thành phần này tan trong chất béo, tức là hòa tan trong mỡ.
- .Tôi thích rau diếp xoăn pha phin hơn loại hòa tan.