Dịch

soluble

B2tính từ (adjective)
/soˈluble/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tan được, hòa tantính từsoluble

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solubleDạng gốc (base form)
  2. solublesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đường tan trong nước.
  • , .Những thành phần này tan trong chất béo, tức là hòa tan trong mỡ.
  • .Tôi thích rau diếp xoăn pha phin hơn loại hòa tan.

AI