Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giải mã, dịch mãđộng từngoại động từ (transitive)To convert a code or cipher to plain text.
- Đọc, giải đọcđộng từngoại động từ (transitive)To read text that is almost illegible or obscure.
- Hiểu rõ, nắm bắt, thấu hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To make sense of a complex situation.
- Sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... )danh từA decipherment; a decoding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decipherNguyên thể (infinitive)
- deciphersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- decipheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decipheringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- decipher sthgiải mã cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tìm giải pháp
- ngoại động từ (transitive)Tìm giải pháp, giải quyếtTo find a solution to a problem.
Ví dụ
- , , ; : .Thật vậy, chúng ta cần sự yếu đuối của con người để dạy ta bản chất con người, và điều đó đối với Louis như một cuốn sách bị đóng kín; anh ta chỉ nhìn thấy bề mặt tô màu và mạ vàng: quá muộn để anh ta giải mã trang sách xù xì và u ám bên trong.
- ?Bạn có thể giải mã thông điệp không?
- .Tôi cố gắng hiểu rõ động cơ của bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc decipherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha