Dịch

iron out

động từ (verb)
UK/ˌaɪ.ən ˈawt/US/ˌaɪ.ɚn ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a crease or creases) with an iron.
  2. Làm cho (cái gì) phẳng hoặc nhẵn như thể dùng bàn ủiđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) flat or smooth as if with an iron.
  3. Giải quyết (một tranh chấp); giải quyết (một vấn đề)động từngoại động từ (transitive)To resolve (a dispute); to solve (a problem).
  4. Đập hoặc đánh đập; áp đảo trong một cuộc chiếnđộng từngoại động từ (transitive)To thrash or beat up; to overwhelm in a fight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iron outNguyên thể (infinitive)
  2. irons outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ironed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ironing outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giết
  1. ngoại động từ (transitive)To kill.

Ví dụ

  • .Chiếc áo sơ mi đó vẫn còn vài nếp nhăn cần là phẳng.
  • .Chúng ta cần giải quyết những vướng mắc trong kế hoạch trước khi thực hiện nó.
  • ‘I’ll *** *** , .[’] […] : ‘ no-one’s don’t , ?[’]‘Tôi sẽ lao ra khỏi đám đông với một cái vỏ gối, trùm lên đầu hắn và bóp nghẹt hắn.[’] […] Hắn giải thích: ‘Tôi nghĩ đó là nước đi vì chẳng ai giết được hắn, hắn cần phải đi chứ, tên này?[’]

AI