Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a crease or creases) with an iron.
- Làm cho (cái gì) phẳng hoặc nhẵn như thể dùng bàn ủiđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) flat or smooth as if with an iron.
- Giải quyết (một tranh chấp); giải quyết (một vấn đề)động từngoại động từ (transitive)To resolve (a dispute); to solve (a problem).
- Đập hoặc đánh đập; áp đảo trong một cuộc chiếnđộng từngoại động từ (transitive)To thrash or beat up; to overwhelm in a fight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iron outNguyên thể (infinitive)
- irons outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ironed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ironing outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giết
- ngoại động từ (transitive)To kill.
Ví dụ
- .Chiếc áo sơ mi đó vẫn còn vài nếp nhăn cần là phẳng.
- .Chúng ta cần giải quyết những vướng mắc trong kế hoạch trước khi thực hiện nó.
- ‘I’ll *** *** , .[’] […] : ‘ no-one’s don’t , ?[’]‘Tôi sẽ lao ra khỏi đám đông với một cái vỏ gối, trùm lên đầu hắn và bóp nghẹt hắn.[’] […] Hắn giải thích: ‘Tôi nghĩ đó là nước đi vì chẳng ai giết được hắn, hắn cần phải đi chứ, tên này?[’]