decipherment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc phân tích các tài liệu được viết bằng ngôn ngữ cổ, nơi ngôn ngữ chưa được biết đến hoặc kiến thức về ngôn ngữ đó đã bị thất lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The analysis of documents written in ancient languages, where the language is unknown, or knowledge of the language has been lost.
- Giải mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decryption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deciphermentDạng gốc (base form)
- deciphermentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc deciphermentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha