solvate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phức hợp được hình thành do sự gắn kết của các phân tử dung môi với chất tandanh từA complex formed by the attachment of solvent molecules to that of a solute
- Tạo thành một phức hợp như vậy trên giải phápđộng từTo form such a complex upon solution