solvation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự sonvát hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An association, or a reaction, of a solute with a solvent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solvationDạng gốc (base form)
- solvationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc solvation- solvatePhức hợp được hình thành do sự gắn kết của các phân tử dung môi với chất tandanh từ, động từ
- solventCó khả năng thanh toándanh từ, tính từ
- desolvationViệc loại bỏ dung môi khỏi vật liệu trong dung dịchdanh từ
- microsolvationSự hòa tan của một cation hoặc anion nhỏdanh từ
Từ liên quan (related word)