Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
resolvation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thay thế một dung môi liên quan
danh từ
The replacement of an associated solvent
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
resolvation
Dạng gốc
(base form)
resolvation
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
solvation
AI
1
Việc thay thế một dung môi liên quan
1
Việc thay thế một dung môi liên quan
1
Việc thay thế một dung môi liên quan