Nghĩa chính
- Gỡ rốiđộng từngoại động từ (transitive)To remove tangles or knots from.
- Làm sáng tỏ, gỡ rối vấn đềđộng từngoại động từ (transitive)To remove confusion or mystery from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untangleNguyên thể (infinitive)
- untanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- untangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- untanglingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- untangle sth (from sth)gỡ cái gì (ra khỏi cái gì)
- untangle sththáo gỡ, làm sáng tỏ điều gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc untangleVí dụ
- , .Hãy chải nhẹ nhàng để gỡ rối mái tóc của bạn.
- , .Phải mất một lúc, nhưng cuối cùng anh ấy cũng gỡ rối được vấn đề.
- .Gỡ rối những sợi dây thắt nút đó đi.