Dịch

untangle

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gỡ rốiđộng từngoại động từ (transitive)To remove tangles or knots from.
  2. Làm sáng tỏ, gỡ rối vấn đềđộng từngoại động từ (transitive)To remove confusion or mystery from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untangleNguyên thể (infinitive)
  2. untanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. untangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untanglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • untangle sth (from sth)gỡ cái gì (ra khỏi cái gì)
  • untangle sththáo gỡ, làm sáng tỏ điều gì

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Hãy chải nhẹ nhàng để gỡ rối mái tóc của bạn.
  • , .Phải mất một lúc, nhưng cuối cùng anh ấy cũng gỡ rối được vấn đề.
  • .Gỡ rối những sợi dây thắt nút đó đi.

AI