Dịch

stump

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Gốc câydanh từThe remains of something that has been cut off; especially the remains of a tree, the remains of a limb.
  2. Diễn đàn tranh cử, nơi vận động tranh cửdanh từThe place or occasion at which a campaign takes place; the husting.
  3. Bục diễn thuyếtdanh từA place or occasion at which a person harangues or otherwise addresses a group in a manner suggesting political oration.
  4. Làm bối rối, làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To stop, confuse, or puzzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stumpNguyên thể (infinitive)
  2. stumpsSố nhiều (plural)
  3. stumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the stumpđang đi vận động tranh cửpoliticians on the stumpcác chính trị gia đang đi vận động tranh cử
  • stump sblàm ai bí, làm ai lúng túng
  • stump sthđi vận động tranh cử ở cái gì

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 8
Cọc wicket
  1. One of three small wooden posts which together with the bails make the wicket and that the fielding team attempt to hit with the ball.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistumpe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạistump“stump”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạistomp

Ví dụ

  • , , ' , . !'Paul Muniment nắm lấy Hyacinth và bảo: 'Phiền cậu ở lại nhé, tên liều lĩnh nhỏ bé. Tôi sẽ sốc lắm nếu từng nghĩ sẽ thấy cậu đứng trên bục diễn thuyết đấy!'
  • .Câu hỏi cuối cùng này làm tôi bó tay rồi.
  • .Ông ấy đã vận động cho cuộc cải cách đó suốt nhiều tháng qua.

AI