Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Gốc câydanh từThe remains of something that has been cut off; especially the remains of a tree, the remains of a limb.
- Diễn đàn tranh cử, nơi vận động tranh cửdanh từThe place or occasion at which a campaign takes place; the husting.
- Bục diễn thuyếtdanh từA place or occasion at which a person harangues or otherwise addresses a group in a manner suggesting political oration.
- Làm bối rối, làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To stop, confuse, or puzzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the stumpđang đi vận động tranh cửpoliticians on the stumpcác chính trị gia đang đi vận động tranh cử
- stump sblàm ai bí, làm ai lúng túng
- stump sthđi vận động tranh cử ở cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 8
Cọc wicket
- One of three small wooden posts which together with the bails make the wicket and that the fielding team attempt to hit with the ball.
Họ từ (word family)
cùng gốc stump- stumperNgười gây bối rối, hay nói, hoặc hùng biện, với tư cách là một chính trị giadanh từ
- stumpyGiống hoặc giống một gốc cây; ngắn và cắt bỏtính từ, danh từ
- stumpieCon mèo Manx có đuôi ngắndanh từ
- stumperyKhu vườn có đặc điểm tương tự như hòn non bộ nhưng được làm từ các bộ phận của cây chết, đặc biệt là gốc câydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistumpe
- từ tiếng Hạ Đức trung đạistump“stump”
- từ tiếng Hà Lan trung đạistomp
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , ' , . !'Paul Muniment nắm lấy Hyacinth và bảo: 'Phiền cậu ở lại nhé, tên liều lĩnh nhỏ bé. Tôi sẽ sốc lắm nếu từng nghĩ sẽ thấy cậu đứng trên bục diễn thuyết đấy!'
- .Câu hỏi cuối cùng này làm tôi bó tay rồi.
- .Ông ấy đã vận động cho cuộc cải cách đó suốt nhiều tháng qua.