Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người gây bối rối, hay nói, hoặc hùng biện, với tư cách là một chính trị giadanh từOne who stumps, or speaks, or orates, as a politician.
- Người giữ bóngdanh từA wicketkeeper.
- Câu đố hoặc vấn đề khó khăndanh từA difficult puzzle or problem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stumperDạng gốc (base form)
- stumpersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người khoe khoang
- A boastful person
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stumperVí dụ
- , .
- .