Dịch

puzzler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình huống hoặc vấn đề khó hiểudanh từA puzzling situation or problem.
  2. Người bí ẩndanh từOne who is mysterious.
  3. Người nghĩ ra những câu đố để người khác giảidanh từOne who devises puzzles for others to solve.
  4. Trò chơi điện tử trong đó người chơi được cung cấp các câu đố (thường là trừu tượng) để giảidanh từA video game in which the player is presented with (usually abstract) puzzles to solve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puzzlerDạng gốc (base form)
  2. puzzlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jigsaw puzzlerdanh từNgười giải hoặc hoàn thành các câu đố ghép hình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người giải câu đố như một sở thích
  1. A person who solves puzzles as a hobby.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , ? ? .
  • […], ( ), download-only […], , 2 .
  • […] two-masted HTER .

AI