Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stump it
động từ
(verb)
US
/ˈ
s
t
ʌ
m
p
ɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đi bộ; do đó, phải chạy trốn; trốn thoát
động từ
To go on foot; hence, to run away; to escape.
2
Thực hiện các bài phát biểu vận động bầu cử
động từ
To make electioneering speeches.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
leg it
Ví dụ
Stump
it
,
my
cove
;
that's
a
Bow
Street
runner
AI
1
Đi bộ
2
Thực hiện các bài phát biểu vận động bầu cử
1
Đi bộ
2
Thực hiện các bài phát biểu vận động bầu cử
1
Đi bộ
2
Thực hiện các bài phát biểu vận động bầu cử