Dịch

stump it

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi bộ; do đó, phải chạy trốn; trốn thoátđộng từTo go on foot; hence, to run away; to escape.
  2. Thực hiện các bài phát biểu vận động bầu cửđộng từTo make electioneering speeches.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ;

AI