Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stumpie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con mèo Manx có đuôi ngắn
danh từ
A Manx cat with a short stump of a tail.
2
Nấm mật ong
danh từ
The honey fungus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stumpie
Dạng gốc
(base form)
stumpie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stump
+
-ie
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rumpie
riser
longie
AI
1
Con mèo Manx có đuôi ngắn
2
Nấm mật ong
1
Con mèo Manx có đuôi ngắn
2
Nấm mật ong
1
Con mèo Manx có đuôi ngắn
2
Nấm mật ong