Dịch

riser

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹaɪ.zə(ɹ)/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người dậy sớm, vật mọc lêndanh từSomeone or something which rises.
  2. Bục đứng, bệ đỡdanh từA platform or stand used to lift or elevate something.
  3. Mặt dựng bậc thangdanh từA vertical part of a step on a staircase.
  4. Thân cungdanh từThe main body of a bow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riserDạng gốc (base form)
  2. risersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • early/late riserngười hay dậy sớm/muộn

Cụm từ (phrase)

late riserdanh từMột người thức dậy muộn vào buổi sáng
early riserdanh từAi đó dậy (dậy) vào sáng sớm
dry riserdanh từĐường ống chính thẳng đứng, thường được để trống, dùng để phân phối nước đến nhiều tầng của tòa nhà trong trường hợp hỏa hoạn
wet riserdanh từỐng đứng trong tòa nhà được điều áp và chứa đầy nước để sử dụng trong trường hợp hỏa hoạn
high-riserdanh từChiếc giường bao gồm khung trên cùng và nệm và một chiếc giường khác có thể thu gọn và cất bên dưới chiếc giường đầu tiên
Pfizer riserdanh từThuốc sildenafil citrate được bán trên thị trường với tên Viagra

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Đường ống kỹ thuật đứng
  1. A vertical utility conduit, pipe or path between floors of a building for placement of cables (e.g. telephone, networking), or to convey fluids (e.g. gas, water).

Nguồn gốc (etymology)

rise-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiryser

Ví dụ

  • .Dàn hợp xướng đứng trên bục để biểu diễn.
  • .Anh ấy là người hay dậy muộn.
  • .Cô ấy là người hay dậy muộn.

AI