Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
longie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con mèo Manx có cái đuôi tương đối dài
danh từ
A Manx cat with a relatively long tail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
longie
Dạng gốc
(base form)
longie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
long
+
-ie
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
stumpie
riser
rumpie
AI
1
Con mèo Manx có cái đuôi tương đối dài
1
Con mèo Manx có cái đuôi tương đối dài
1
Con mèo Manx có cái đuôi tương đối dài