Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc giống một gốc cây; ngắn và cắt bỏtính từLike or resembling a stump; short and cut off.
- Đầy gốc câytính từFull of stumps.
- Người cụt chân bị mất một chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amputee who has lost a leg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Australian Stumpy Tail Cattle Dogdanh từ | danh từ | Con chó chăn gia súc cỡ trung bình có đuôi cụt hoặc không có đuôi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền bạc
- không đếm được (uncountable)Money.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stumpyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ . ! . . uni-ped . . , ? couldn’t !”
- , . "" "," "" "."