Dịch

stumpy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống hoặc giống một gốc cây; ngắn và cắt bỏtính từLike or resembling a stump; short and cut off.
  2. Đầy gốc câytính từFull of stumps.
  3. Người cụt chân bị mất một chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amputee who has lost a leg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stumpyDạng gốc (base form)
  2. stumpiesSố nhiều (plural)
  3. stumpierSo sánh hơn (comparative)
  4. stumpiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Australian Stumpy Tail Cattle Dogdanh từCon chó chăn gia súc cỡ trung bình có đuôi cụt hoặc không có đuôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền bạc
  1. không đếm được (uncountable)Money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ . ! . . uni-ped . . , ? couldn’t !”
  • , . "" "," "" "."

AI