Dịch

stub

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Khúc cụt, mẩu ngắndanh từSomething blunted, stunted, or cut short, such as stubble or a stump.
  2. Cuống vé, cuống hóa đơndanh từA piece of certain paper items, designed to be torn off and kept for record or identification purposes.
  3. Hàm giả, hàm đệmdanh từA placeholder procedure that has the signature of the planned procedure but does not yet implement the intended behavior.
  4. Chặt sát gốc, phát quangđộng từngoại động từ (transitive)To remove most of a tree, bush, or other rooted plant by cutting it close to the ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stubNguyên thể (infinitive)
  2. stubsSố nhiều (plural)
  3. stubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stub your toe (against/on sth)vấp ngón chân (vào cái gì)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Thủ tục chuyển đổi yêu cầu
  1. A procedure that translates requests from external systems into a format suitable for processing and then submits those requests for processing.

Ví dụ

  • .Và thay vì cây cối, người ta chỉ thấy những khúc cụt gai góc.
  • , .Mặc dù hàm giả chỉ là một đoạn mã giả, nó cho phép chúng ta xác định xem thủ tục có được gọi đúng lúc bởi chương trình hoặc thủ tục gọi hay không.
  • . […] , .Máy chủ thực hiện các chức năng thư viện thời gian chạy RPC để chấp nhận yêu cầu và gọi thủ tục hàm đệm máy chủ. […] Sau đó, hàm đệm máy chủ gọi thủ tục thực tế trên máy chủ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistubbe“tree stump”
  2. từ tiếng Anh cổstybb
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stubb

Cùng gốc (doublet)stob

AI