Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Khúc cụt, mẩu ngắndanh từSomething blunted, stunted, or cut short, such as stubble or a stump.
- Cuống vé, cuống hóa đơndanh từA piece of certain paper items, designed to be torn off and kept for record or identification purposes.
- Hàm giả, hàm đệmdanh từA placeholder procedure that has the signature of the planned procedure but does not yet implement the intended behavior.
- Chặt sát gốc, phát quangđộng từngoại động từ (transitive)To remove most of a tree, bush, or other rooted plant by cutting it close to the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stub your toe (against/on sth)vấp ngón chân (vào cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pay stubGiấy tờ do người sử dụng lao động cung cấp cho nhân viên như một dấu hiệu thanh toán tiền lương hoặc tiền công; nó thường bao gồm các chi tiết như số tiền thuế được khấu trừ và được đính kèm với khoản thanh toán nếu bằng sécstub endĐầu mở rộng của thanh kết nối dùng để buộc chặt dây đeostub ironSắt làm từ đinh gốc hoặc đinh móng ngựa cũ; từng được sử dụng để chế tạo nòng súngstub nailChiếc đinh móng ngựa cũ; một chiếc đinh bị gãystub twistVật liệu làm nòng súng, được làm từ một dải ruy băng hàn xoắn ốc bằng thép và cuống sắt kết hợppencil stubCây bút chì nhỏ (được sản xuất theo cách đó hoặc trở thành như vậy thông qua việc sử dụng liên tục)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Thủ tục chuyển đổi yêu cầu
- A procedure that translates requests from external systems into a format suitable for processing and then submits those requests for processing.
Ví dụ
- .Và thay vì cây cối, người ta chỉ thấy những khúc cụt gai góc.
- , .Mặc dù hàm giả chỉ là một đoạn mã giả, nó cho phép chúng ta xác định xem thủ tục có được gọi đúng lúc bởi chương trình hoặc thủ tục gọi hay không.
- . […] , .Máy chủ thực hiện các chức năng thư viện thời gian chạy RPC để chấp nhận yêu cầu và gọi thủ tục hàm đệm máy chủ. […] Sau đó, hàm đệm máy chủ gọi thủ tục thực tế trên máy chủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stubNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistubbe“tree stump”
- từ tiếng Anh cổstybb
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stubb
Cùng gốc (doublet)stob
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung