Dịch

sidehead

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiêu đề phụ được đặt ở hoặc bên lề của ấn phẩm indanh từA subheading placed at or in the margin of printed matter.
  2. Tiêu đề phụ có văn bản tiếp theo được chạy vàodanh từA subheading whose succeeding text is run in.
  3. Sơ khai (tiêu đề hàng) trong một bảng thông tindanh từA stub (row heading) in a table of information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sideheadDạng gốc (base form)
  2. sideheadsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI