Dịch

stubble

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Râu thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short, coarse hair, especially on a man’s face.
  2. Rạ, tót, toócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The short stalks left in a field after crops have been harvested.
  3. Gieo trồng trên gốc rạđộng từTo produce a crop in a field of stubble that remains after a preceding crop is removed, either by sowing a second crop or by allowing shoots to sprout from the roots of the stubble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stubbleNguyên thể (infinitive)
  2. stubblesSố nhiều (plural)
  3. stubbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stubblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

designer stubbledanh từKiểu tóc ngắn thời trang dành cho nam giới
stubble-fedtính từFed trên cỏ tự nhiên mọc giữa gốc rạ
stubble rakedanh từChiếc cào có răng dài để cào các gốc rạ với nhau
stubble rashdanh từPhát ban do hôn người có râu
stubble quaildanh từCoturnix pectoralis, một loài chim Úc
stubble fielddanh từCánh đồng phủ đầy rơm rạ sau khi thu hoạch
stubble goosedanh từSự xám xịt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cả việc cày xới mùa xuân và mùa thu đều tạo ra vụ mùa ít cỏ dại hơn so với nơi hạt giống được gieo trực tiếp trên gốc rạ.
  • .Bộ râu ngắn rất hợp với anh.
  • .Râu ngắn rất hợp với bạn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistuble
  2. từ tiếng Anglo-Normanstuble
  3. từ tiếng Pháp cổestoble

Cùng gốc (doublet)stipule

AI