Nghĩa chính
- Râu thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short, coarse hair, especially on a man’s face.
- Rạ, tót, toócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The short stalks left in a field after crops have been harvested.
- Gieo trồng trên gốc rạđộng từTo produce a crop in a field of stubble that remains after a preceding crop is removed, either by sowing a second crop or by allowing shoots to sprout from the roots of the stubble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| designer stubbledanh từ | danh từ | Kiểu tóc ngắn thời trang dành cho nam giới |
| stubble-fedtính từ | tính từ | Fed trên cỏ tự nhiên mọc giữa gốc rạ |
| stubble rakedanh từ | danh từ | Chiếc cào có răng dài để cào các gốc rạ với nhau |
| stubble rashdanh từ | danh từ | Phát ban do hôn người có râu |
| stubble quaildanh từ | danh từ | Coturnix pectoralis, một loài chim Úc |
| stubble fielddanh từ | danh từ | Cánh đồng phủ đầy rơm rạ sau khi thu hoạch |
| stubble goosedanh từ | danh từ | Sự xám xịt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cả việc cày xới mùa xuân và mùa thu đều tạo ra vụ mùa ít cỏ dại hơn so với nơi hạt giống được gieo trực tiếp trên gốc rạ.
- .Bộ râu ngắn rất hợp với anh.
- .Râu ngắn rất hợp với bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stubbleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistuble
- từ tiếng Anglo-Normanstuble
- từ tiếng Pháp cổestoble
Cùng gốc (doublet)stipule