stubbornly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bướng bỉnh, ngoan cố, cố chấptrạng từIn a stubborn manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stubbornlyDạng gốc (base form)
- more stubbornlySo sánh hơn (comparative)
- most stubbornlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stubbornly maintain | Ngoan cố duy trì | |
| stubbornly persist | Kiên quyết đeo bám | |
| stubbornly refuse | Từ chối bướng bỉnh | |
| stubbornly resist | Chống cự ngoan cố |
Ví dụ
- , 20 .Anh ngoan cố không chịu bỏ cuộc, thậm chí sau 20 lần thất bại.
- .Anh ấy bướng bỉnh phớt lờ bạn bè mình.
- .Cô ấy bướng bỉnh từ chối tin điều đó.