Dịch

stubbornly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bướng bỉnh, ngoan cố, cố chấptrạng từIn a stubborn manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stubbornlyDạng gốc (base form)
  2. more stubbornlySo sánh hơn (comparative)
  3. most stubbornlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stubbornly maintainNgoan cố duy trì
stubbornly persistKiên quyết đeo bám
stubbornly refuseTừ chối bướng bỉnh
stubbornly resistChống cự ngoan cố

Ví dụ

  • , 20 .Anh ngoan cố không chịu bỏ cuộc, thậm chí sau 20 lần thất bại.
  • .Anh ấy bướng bỉnh phớt lờ bạn bè mình.
  • .Cô ấy bướng bỉnh từ chối tin điều đó.

AI