Dịch

tocón

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/toˈkon/

Nghĩa chính

  1. Hay sờ soạng, thích đụng chạmtính từtouchy-feely, handsy
  2. Gốc câydanh từstump (of tree)
  3. Mỏm cụtdanh từstump (of a limb)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tocónDạng gốc (base form)
  2. toconasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. toconesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. toconaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gốc cây

Ví dụ

  • .Anh ấy ngồi xuống gốc cây phủ đầy rêu.
  • .Gốc cây đã mục nát hoàn toàn.
  • .Sau những cơn mưa, vài cây nấm màu xám tro mọc lên trên gốc cây.

AI