Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unravelling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động trở nên sáng tỏ
danh từ
The act of becoming unravelled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unravelling
Dạng gốc
(base form)
unravelling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
unravelling
of
cellular
mechanisms
the
unravelling
of
the
global
financial
system
AI
1
Hành động trở nên sáng tỏ
1
Hành động trở nên sáng tỏ
1
Hành động trở nên sáng tỏ