unraveled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được gỡ rối, đã giải quyếttính từDisentangled or cleared up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unraveledDạng gốc (base form)
- more unraveledSo sánh hơn (comparative)
- most unraveledSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các mũi khâu trên chăn đã bị tuột.
- .Cô ấy cầm con quay và chỗ len mới gỡ rối để bắt đầu kéo sợi.
- .Con mèo đã làm rối tung cuộn chỉ.