Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự đặt gần nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nearness of objects with little or no delimiter.
- Sự ghép từ không nốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absence of linking elements in a group of words that are listed together.
- Sự bỏ toán tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absence of operators in an expression.
- Đặt kề nhauđộng từTo place in juxtaposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juxtapositionNguyên thể (infinitive)
- juxtapositionsSố nhiều (plural)
- juxtapositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- juxtapositioningPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự đặt cạnh so sánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extra emphasis given to a comparison when the contrasted objects are close together.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc juxtapositionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápjuxtaposition
- từ tiếng Latinhiuxtā“near”
Ví dụ
- , .Mục đích của triết học nguyên tử cơ học là làm lẫn lộn sự tổng hợp với sự liên kết, hay đúng hơn là với sự đặt cạnh thuần túy của các hạt bị ngăn cách bởi các khoảng trống vô hình.
- .Một thao tác cơ bản trên chuỗi là nối chuỗi mà chúng ta sẽ ký hiệu bằng phép đặt cạnh.
- .Có sự tương phản sâu sắc giữa những cậu bé đang cười đùa trên đường phố và cô bé đang khóc ở ban công phía trên.