Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
juxtaposed
C1
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Đặt cạnh nhau, đối chiếu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Placed side by side often for comparison or contrast.
Ví dụ
juxtaposed
pictures
những bức tranh được đặt cạnh nhau
AI
1
Đặt cạnh nhau
1
Đặt cạnh nhau
1
Đặt cạnh nhau