Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người gây sốc, vật gây sốcdanh từOne who or that which shocks or startles.
- Thiết bị chích điện, máy kích điệndanh từA device for giving electric shocks.
- Điều tệ hại, thảm họadanh từSomething done very badly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shockerDạng gốc (base form)
- shockersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shilling shockerdanh từ | danh từ | Cuốn sách bìa mềm rẻ tiền được sản xuất cho thị trường đại chúng ở Anh thế kỷ 19, thường tổng hợp từ 12 đến 15 tập của một cuốn tiểu thuyết nối tiếp có các chương trước đó đã được xuất bản riêng dưới dạng những cuốn sách nhỏ đáng sợ bằng đồng xu và thường tập trung vào tội phạm và bạo lực |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng khác của stooker
- Synonym of stooker.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shockerVí dụ
- .Kết quả bầu cử thực sự gây sốc.
- , . , .Gần đây, gia đình quyết định rằng việc huấn luyện vâng lời sẽ rất hữu ích. Do chi phí trường chó đắt đỏ, con gái tôi đã chọn mua một chiếc vòng cổ giật điện thay thế.
- , .Buổi biểu diễn hôm nay của tôi thực sự tồi tệ, tôi chỉ không thấy có hứng.