Dịch

pleonasm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dư thừa trong cách diễn đạtdanh từkhông đếm được (uncountable)Redundancy in wording.
  2. Cụm từ liên quan đến màng phổi; một cụm từ chứa một hoặc nhiều từ dư thừa vì nghĩa của chúng được thể hiện ở nơi khác trong cụm từdanh từđếm được (countable)A phrase involving pleonasm; a phrase containing one or more words which are redundant because their meaning is expressed elsewhere in the phrase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleonasmDạng gốc (base form)
  2. pleonasmsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpleonasmus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπλεονασμόςpleonasmós

Ví dụ

  • . . .

AI