Dịch

auxesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói quá, cường điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Overstatement, hyperbole.
  2. Tăng trưởng sinh học, (hiện nay thường bị hạn chế) sự mở rộng hoặc tăng trưởng của một sinh vật ngoài sự phân chia tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biological growth, (now usually restricted to) expansion or growth of an organism apart from that due to cellular division.
  3. Điều kiện là auxeticdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being auxetic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. auxesisDạng gốc (base form)
  2. auxeses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự sắp xếp của một dãy theo thứ tự tăng dần
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arrangement of a series in ascending order.

Ví dụ

  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổαὔξησιςaúxēsis“growth”

AI