Dịch

merisis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ hình thức tăng trưởng nào; cụ thể là tăng trưởng bằng cách tăng số lượng tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any form of growth; specifically, growth by increase in number of cells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. merisisDạng gốc (base form)
  2. merises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμερίςmerís“part”

AI