merisis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ hình thức tăng trưởng nào; cụ thể là tăng trưởng bằng cách tăng số lượng tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any form of growth; specifically, growth by increase in number of cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- merisisDạng gốc (base form)
- merises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc merisisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμερίςmerís“part”