Nghĩa chính
- Chối cãi, không nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To say something in contradiction to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gainsayNguyên thể (infinitive)
- gainsaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gainsaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gainsayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gainsayVí dụ
- những sự việc không thể chối câi được
- , . . , . !