Dịch

gainsay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chối cãi, không nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To say something in contradiction to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gainsayNguyên thể (infinitive)
  2. gainsaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gainsaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gainsayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

gain-say

  1. từ tiếng Anh trung đạigainsayen

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • những sự việc không thể chối câi được
  • , . . , . !

AI